稀有

稀有
yǒu
hy hữu

hiếm; quý hiếm

1 nghĩa#14017
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hiếm; quý hiếm

    不常见的;数量很少的bù chángjiàn de;shùliàng hěn shǎo de

    • Loài động vật này rất hiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.