Tới nội dung chính

稀有

稀有
xīyǒu
hy hữu

hiếm; quý hiếm

1 nghĩa#14017
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hiếm; quý hiếm

    中不常见的;数量很少的bù chángjiàn de;shùliàng hěn shǎo de

    • 。

      Loài động vật này rất hiếm.

稀
xī
hy
BỘ THỦ⽲
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu