稀巴烂

稀巴烂
làn
hy ba lạn

nát bươm, nát tan, tả tơi

1 nghĩa#41289
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nát bươm, nát tan, tả tơi

    • Món đồ chơi này bị anh ấy làm cho nát bét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.