移转

移转
zhuǎn
di chuyển

lật đi lật lại; chuyển qua chuyển lại; buôn đi bán lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật đi lật lại; chuyển qua chuyển lại; buôn đi bán lại

    • Anh ấy chuyển tài liệu sang một thư mục khác.

  2. động từ

    truyền; chuyển giao

    • Vui lòng chuyển tài liệu sang thư mục mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.