移工

移工
gōng
di công

(Đài Loan) lao động nhập cư; công nhân nước ngoài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (Đài Loan) lao động nhập cư; công nhân nước ngoài

    • Đài Loan có rất nhiều di công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.