移借

移借
jiè
di tá

mượn để dùng cho mục đích khác; tận dụng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mượn để dùng cho mục đích khác; tận dụng

    • Từ này có thể được sử dụng trong các lĩnh vực khác.

  2. động từ

    mượn; vay; cho mượn; nhờ vào

    • Tôi cần vay một ít tiền.

  3. quận Đông An (thuộc thành phố Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.