- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 多đa(nhiều)HÌNH THANH
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
di cư; di trú
di cư; di trú
chuyển cư; định cư
Họ di trú đến thành phố mới.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
di cư; di trú
di cư; di trú
chuyển cư; định cư
Họ di trú đến thành phố mới.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.