称颂

称颂
chēngsòng
xưng tụng

thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)

1 nghĩa#40421
NGHĨA

NGHĨA

  1. thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.