称帝

称帝
chēng
xưng đế

Khu Tùng Lĩnh, thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh, tỉnh Hắc Long Giang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. Khu Tùng Lĩnh, thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh, tỉnh Hắc Long Giang

  2. động từ

    tự xưng vương; lên ngôi

    • Anh ấy đã xưng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.