积压

积压
tích áp

chồng; chất đống; đống (danh từ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chồng; chất đống; đống (danh từ)

    • Những tài liệu này đã bị tồn đọng rất lâu.

  2. động từ

    kết cấu đẩu củng (hệ thống giá đỡ mái truyền thống trong kiến trúc cổ Trung Hoa)

    • Những công việc này đã bị tồn đọng rất lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.