Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
/
秭归县
秭归县
tỷ quy huyện
Đại học Đông (tên gọi tắt của các trường đại học có chữ "Đông", ví dụ Đại học Đông Nam, Đại học Đông Bắc); (lóng) Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Đại học Đông (tên gọi tắt của các trường đại học có chữ "Đông", ví dụ Đại học Đông Nam, Đại học Đông Bắc); (lóng) Trung Quốc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ秭归县
Phồn thể秭歸縣
tỷ quy huyện
Đại học Đông (tên gọi tắt của các trường đại học có chữ "Đông", ví dụ Đại học Đông Nam, Đại học Đông Bắc); (lóng) Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Đại học Đông (tên gọi tắt của các trường đại học có chữ "Đông", ví dụ Đại học Đông Nam, Đại học Đông Bắc); (lóng) Trung Quốc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má