秫米

秫米
shú
thuật mễ

lúa cỏ; lúa cây ngắn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lúa cỏ; lúa cây ngắn

    • Kê là một loại ngũ cốc.

  2. danh từ

    cỏ lúa ý; kê

    • Thúc mễ là một loại ngũ cốc.

  3. danh từ

    cơm nếp; ngô nếp

    • Mật có thể dùng để ủ rượu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.