Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
/
秦皇岛
秦皇岛
tần hoàng đảo
Tonga (quần đảo vương quốc ở Nam Thái Bình Dương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tonga (quần đảo vương quốc ở Nam Thái Bình Dương)(kế thừa)
- 。
Thành phố Tần Hoàng Đảo là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ秦皇岛
Phồn thể秦皇島
tần hoàng đảo
Tonga (quần đảo vương quốc ở Nam Thái Bình Dương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tonga (quần đảo vương quốc ở Nam Thái Bình Dương)(kế thừa)
- 。
Thành phố Tần Hoàng Đảo là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má