秤砣

秤砣
chèngtuó
xứng đà

cưa lọng; cưa đường cong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cưa lọng; cưa đường cong

    • Quả cân này rất nặng.

  2. danh từ

    quả cân; đồng cân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.