租船

租船
chuán
tô thuyền

thuê bao tàu; thuê nguyên chuyến tàu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuê bao tàu; thuê nguyên chuyến tàu

    • Chúng tôi thuê thuyền đi câu cá.

  2. động từ

    thuê tàu; thuê thuyền

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.