租客

租客
tô khách

khách lưu trú; người thuê phòng

1 nghĩa#39382
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khách lưu trú; người thuê phòng

    • Người thuê nhà này rất thân thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.