租佃

租佃
diàn
tô điền

ngọn cành; đầu cành; (bóng) cuối kỳ; cuối năm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngọn cành; đầu cành; (bóng) cuối kỳ; cuối năm

    • Anh ấy cho nông dân thuê đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.