秘辛

秘辛
xīn
bí tân

bí mật chuyện trong; chuyện nước đôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bí mật chuyện trong; chuyện nước đôi

    • Cuốn sách này ghi lại nhiều câu chuyện bí mật ít người biết.

  2. danh từ

    chi tiết bí mật; bí lạc nội bộ

    • Những bí mật này chỉ có một số ít người biết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.