秕糠

秕糠
kāng
bỉ khang

trấu; vỏ trấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trấu; vỏ trấu

    • Những trấu này không ăn được.

  2. danh từ

    vỏ thóc; rác rưởi; thứ vô dụng

    • Những thứ này đều là đồ bỏ đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.