秒回

秒回
miǎohuí
miểu hồi

(lóng) trả lời tức thì; rep liền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) trả lời tức thì; rep liền

    • Anh ấy luôn trả lời tin nhắn của tôi trong vài giây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.