科考队

科考队
kǎoduì
khoa khảo đội

đội khảo sát khoa học

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đội khảo sát khoa học

    • Đội thám hiểm khoa học đang làm việc ở Nam Cực.

  2. danh từ

    chinh phạt; viễn chinh; đi chinh chiến

    • Đội thám hiểm đang làm việc ở Nam Cực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.