科布多

科布多
duō
khoa bố đa

người đàn ông ở thôn quê; (khinh) kẻ quê mùa; thôn phu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đàn ông ở thôn quê; (khinh) kẻ quê mùa; thôn phu

    • Kobdo là một hãn quốc ở Ngoại Mông Cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.