科学普及

科学普及
xué
khoa học phổ cập

phổ biến kiến thức khoa học; khoa học phổ thông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phổ biến kiến thức khoa học; khoa học phổ thông

    • Phổ cập khoa học rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.