科名

科名
míng
khoa danh

danh hiệu thi hành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh hiệu thi hành

    • Anh ấy đã đỗ đạt khoa danh.

  2. danh từ

    danh hiệu học vị; kỳ danh

    • Anh ấy đã đạt được danh dự học thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.