科企

科企
khoa xí

doanh nghiệp khoa học công nghệ; khoa công

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    doanh nghiệp khoa học công nghệ; khoa công

    • Công ty công nghệ này rất nổi tiếng.

  2. danh từ

    công ty công nghệ

    • Anh ấy muốn làm việc ở một công ty công nghệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.