科仪

科仪
khoa nghi

nghi thức đạo giáo; lễ thức (đạo giáo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghi thức đạo giáo; lễ thức (đạo giáo)

    • Nghi lễ Đạo giáo rất phức tạp.

  2. danh từ

    dụng cụ khoa học; máy khí khoa học

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.