种田

种田
zhòngtián
trồng điền

làm nông; canh tác nông nghiệp

2 nghĩa#31413
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm nông; canh tác nông nghiệp

    • Anh ấy thích làm nông.

  2. cào đất; bừa đất

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.