秋霜

秋霜
qiūshuāng
thu sương

sương thu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sương thu

    • Sương thu nhuộm đỏ lá phong.

  2. danh từ

    tóc bạc (dấu hiệu tuổi già) [bóng]

    • Trên đầu ông ấy đã thấy tóc bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.