秋毫

秋毫
qiūháo
thu hào

lông mềm mùa thu; lông tơ nhỏ; điều nhỏ bé

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lông mềm mùa thu; lông tơ nhỏ; điều nhỏ bé

    • Đầu sợi lông thu.

  2. danh từ

    lông lẽ; tí tẻ (bóng)

    • Sáng suốt đến từng chi tiết nhỏ.

  3. danh từ

    tí tẻ; chút xíu; lông lẻ mùa thu

    • Anh ấy có thể nhìn rõ những điều nhỏ nhặt nhất.

  4. danh từ

    lông mùa thu; chi tiết nhỏ nhất; sự khác biệt tí hon

    • Quan sát rõ từng chi tiết nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.