/
秋毫
秋毫
thu hào
lông mềm mùa thu; lông tơ nhỏ; điều nhỏ bé
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lông mềm mùa thu; lông tơ nhỏ; điều nhỏ bé
- 。
Đầu sợi lông thu.
- 貳名danh từ
lông lẽ; tí tẻ (bóng)
- 。
Sáng suốt đến từng chi tiết nhỏ.
- 參名danh từ
tí tẻ; chút xíu; lông lẻ mùa thu
- 。
Anh ấy có thể nhìn rõ những điều nhỏ nhặt nhất.
- 肆名danh từ
lông mùa thu; chi tiết nhỏ nhất; sự khác biệt tí hon
- 。
Quan sát rõ từng chi tiết nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
秋毫
Phồn thể秋
thu hào
lông mềm mùa thu; lông tơ nhỏ; điều nhỏ bé
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lông mềm mùa thu; lông tơ nhỏ; điều nhỏ bé
- 。
Đầu sợi lông thu.
- 貳名danh từ
lông lẽ; tí tẻ (bóng)
- 。
Sáng suốt đến từng chi tiết nhỏ.
- 參名danh từ
tí tẻ; chút xíu; lông lẻ mùa thu
- 。
Anh ấy có thể nhìn rõ những điều nhỏ nhặt nhất.
- 肆名danh từ
lông mùa thu; chi tiết nhỏ nhất; sự khác biệt tí hon
- 。
Quan sát rõ từng chi tiết nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má