Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
秉公
秉公
bỉnh công
công tâm; công bằng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
công tâm; công bằng
- 。
Anh ấy đã xử lý việc này một cách công bằng.
- 貳副trạng từ
công tâm; vì công
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ秉公
Phồn thể秉
bỉnh công
công tâm; công bằng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
công tâm; công bằng
- 。
Anh ấy đã xử lý việc này một cách công bằng.
- 貳副trạng từ
công tâm; vì công
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má