秉公

秉公
bǐnggōng
bỉnh công

công tâm; công bằng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    công tâm; công bằng

    • Anh ấy đã xử lý việc này một cách công bằng.

  2. trạng từ

    công tâm; vì công

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.