秃顶

秃顶
dǐng
thốc đỉnh

đầu trọc; đầu hói

1 nghĩa#37126
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu trọc; đầu hói

    • Anh ấy là một người hói đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • nhân(người (dạng biến thể))HỘI Ý

Người đứng dưới cây lúa mà đầu trơ trụi như bông lúa đã rụng hết hạt — ấy là trọc đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.