/
私房
私房
tư phòng
nhà riêng; nhà tư nhân
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà riêng; nhà tư nhân
- 。
Cô ấy có một căn nhà riêng.
- 貳名danh từ
phòng riêng tư; nhà riêng; tư nhân
- 。
Cô ấy có một căn phòng riêng.
- 參名danh từ
riêng tư; tài sản cá nhân
- 。
Đây là tiền riêng của tôi.
私房
tư phòng
thân thể; nhân thân; (pháp) con người
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân thể; nhân thân; (pháp) con người
- 。
Đây là tiền riêng của tôi.
- 貳名danh từ
riêng tư; nhà riêng
- 參形tính từ
bí mật; riêng tư
- 。
Đây là tiền riêng của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
私房
Phồn thể私
tư phòng
nhà riêng; nhà tư nhân
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà riêng; nhà tư nhân
- 。
Cô ấy có một căn nhà riêng.
- 貳名danh từ
phòng riêng tư; nhà riêng; tư nhân
- 。
Cô ấy có một căn phòng riêng.
- 參名danh từ
riêng tư; tài sản cá nhân
- 。
Đây là tiền riêng của tôi.
私房
Phồn thể私
tư phòng
thân thể; nhân thân; (pháp) con người
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân thể; nhân thân; (pháp) con người
- 。
Đây là tiền riêng của tôi.
- 貳名danh từ
riêng tư; nhà riêng
- 參形tính từ
bí mật; riêng tư
- 。
Đây là tiền riêng của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má