私吞

私吞
tūn
tư thôn

tham ô; chiếm đoạt; nuốt chửng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tham ô; chiếm đoạt; nuốt chửng

    • Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.

  2. động từ

    tham nhũng; biển thủ (làm trung gian để bỏ túi riêng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.