Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
秀美
秀美
tú mỹ
tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#48021
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng
- 。
Cô ấy trông rất thanh tú.
- 貳形tính từ
thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ
- 。
Cô ấy trông rất duyên dáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ秀美
Phồn thể秀
tú mỹ
tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#48021
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng
- 。
Cô ấy trông rất thanh tú.
- 貳形tính từ
thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ
- 。
Cô ấy trông rất duyên dáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má