离家出走

离家出走
jiāchūzǒu
ly gia xuất tẩu

bỏ nhà ra đi

1 nghĩa#9291
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ nhà ra đi

    离开家去别的地方生活líkāi jiā qù biéde dìfang shēnghuó

    • Anh ấy đã bỏ nhà đi rồi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.