入场

入场
chǎng
nhập trường

vào phòng thi; vào sân; vào hội trường

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19945
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vào phòng thi; vào sân; vào hội trường

    • Xin vui lòng xuất trình vé vào cửa của bạn.

  2. động từ

    vào sân; vào hội trường; nhập trường

    • Mời mọi người xếp hàng vào cửa.

  3. động từ

    vào hội trường; nhập trường

    • Mời mọi người vào.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.