福音

福音
yīn
phúc âm

tin mừng; tin vui

3 nghĩa#12694
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tin mừng; tin vui

    好消息;使人高兴的信息hǎo xiāoxī; shǐ rén gāoxìng de xìnxī

    • Tôi có một tin tốt, một tin mừng.

  2. danh từ

    tin vui; tin mừng

    好的消息;令人高兴的信息hǎo de xiāoxī; lìng rén gāoxìng de xìnxī

    • Đây là một tin tốt, đúng là tin mừng!

  3. danh từ

    phúc âm; tin mừng

    宗教中传播的救人的好消息;泛指令人高兴的消息zōngjiào zhōng chuánbō de jiùrén de hǎo xiāoxi;fànzhǐ lìng rénhuān xǐng de xiāoxi

    • Anh ấy truyền bá phúc âm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH

Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.