喜讯

喜讯
xùn
hỷ tấn

tin mừng; tin vui

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tin mừng; tin vui

    • Tôi có một tin tốt muốn nói với bạn.

  2. danh từ

    tin vui; tin mừng

    • Tôi mang đến tin tốt, tin vui!

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.