福斯特

福斯特
phúc tư đặc

Phúc Tư Đức

2 nghĩa#12557
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Phúc Tư Đức

    英语国家的人名,通常指英国或美国的姓氏yīngyǔ guójiā de rénmíng, tōngcháng zhǐ yīngguó huò měiguó de xìngshì

    • Foster là bạn của tôi.

  2. danh từ

    Phúc Tư Thặc

    美国作曲家,十九世纪著名音乐家měiguó zuòqǔjiā、shíjiǔ shìjì zhùmíng yīnyuèjiā

    • Foster là một nhà soạn nhạc người Mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH

Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.