福寿绵长

福寿绵长
shòumiáncháng
phúc thọ miên trường

phúc thọ miên trường; hạnh phúc và sống lâu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phúc thọ miên trường; hạnh phúc và sống lâu [thành ngữ]

    • Chúc bạn phúc thọ miên trường!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH

Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.