福委会

福委会
wěihuì
phúc uỷ hội

ban phúc lợi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ban phúc lợi

    • Công ty chúng tôi có một ủy ban phúc lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH

Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.