Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
/
灾害
灾害
tai hại
tai hoạ lớn; đại hoạ
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#36129Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai hoạ lớn; đại hoạ
- 。
Động đất là một loại thiên tai.
- 貳名danh từ
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
- 。
Thiên tai lần này rất nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
灾害
Phồn thể災害
tai hại
tai hoạ lớn; đại hoạ
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#36129Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai hoạ lớn; đại hoạ
- 。
Động đất là một loại thiên tai.
- 貳名danh từ
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
- 。
Thiên tai lần này rất nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.