祭器

祭器
tế khí

đồ tế lễ; lễ khí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ tế lễ; lễ khí

    • Tế khí là đồ dùng để cúng tế.

  2. danh từ

    ngựa gỗ; ngựa nhảy (thể dục dụng cụ); con ngựa gỗ Trojan; (tin học) trojan (virus)

    • Những tế khí này rất cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.