Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
/
祭器
祭器
tế khí
đồ tế lễ; lễ khí
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ tế lễ; lễ khí
- 。
Tế khí là đồ dùng để cúng tế.
- 貳名danh từ
ngựa gỗ; ngựa nhảy (thể dục dụng cụ); con ngựa gỗ Trojan; (tin học) trojan (virus)
- 。
Những tế khí này rất cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ祭器
Phồn thể祭
tế khí
đồ tế lễ; lễ khí
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ tế lễ; lễ khí
- 。
Tế khí là đồ dùng để cúng tế.
- 貳名danh từ
ngựa gỗ; ngựa nhảy (thể dục dụng cụ); con ngựa gỗ Trojan; (tin học) trojan (virus)
- 。
Những tế khí này rất cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái