祭吊

祭吊
diào
tế điếu

tưởng niệm; cầu phúc cho người đã mất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tưởng niệm; cầu phúc cho người đã mất

    • Chúng tôi đi viếng anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.