祭出

祭出
chū
tế xuất

dùng ra; dùng đến; áp dụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng ra; dùng đến; áp dụng

    • Họ đã đưa ra chính sách mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.