祭典

祭典
diǎn
tế điển

lễ tế; lễ hội

2 nghĩa#22033
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ tế; lễ hội

    • Lễ tế này rất nổi tiếng.

  2. danh từ

    lễ hội tôn giáo; lễ tế

    • Lễ hội này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.