祭仪

祭仪
tế nghi

tế lễ; lễ tế tự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tế lễ; lễ tế tự

    • Nghi lễ này rất cổ xưa.

  2. danh từ

    cây mộc hương (thảo dược); hoa hồng leo mộc hương

    • Nghi lễ tế tự này rất cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.