神经系统

神经系统
shénjīngtǒng
thần kinh hệ thống

thần kinh hệ thống

1 nghĩa#23073
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thần kinh hệ thống

    • Hệ thần kinh là một phần quan trọng của cơ thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.