神经痛

神经痛
shénjīngtòng
thần kinh thống

(văn) mờ ảo; mông lung; lờ mờ (ánh trăng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) mờ ảo; mông lung; lờ mờ (ánh trăng)

    • Anh ấy bị đau dây thần kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.