神经性

神经性
shénjīngxìng
thần kinh tính

thần kinh tính; liên quan đến thần kinh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thần kinh tính; liên quan đến thần kinh

    • Anh ấy bị đau đầu thần kinh.

  2. tính từ

    thần kinh tính; của thần kinh

    • Anh ấy mắc bệnh thần kinh.

  3. tính từ

    thần kinh tính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.