神秘面纱

神秘面纱
shénmiànshā
thần bí diện sa

(văn) hy vọng; mong mỏi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) hy vọng; mong mỏi

    • Lớp màn bí ẩn này khiến câu chuyện hấp dẫn hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.